truyền thần

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwiə̤n˨˩ tʰə̤n˨˩tʂwiəŋ˧˧ tʰəŋ˧˧tʂwiəŋ˨˩ tʰəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂwiən˧˧ tʰən˧˧

Động từ[sửa]

truyền thần

  1. Vẽ chân dung người theo ảnh hoặc nhìn người.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]