Bước tới nội dung

truy nạp

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨwi˧˧ na̰ːʔp˨˩tʂwi˧˥ na̰ːp˨˨tʂwi˧˧ naːp˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂwi˧˥ naːp˨˨tʂwi˧˥ na̰ːp˨˨tʂwi˧˥˧ na̰ːp˨˨

Danh từ

truy nạp

  1. Hoạt động thanh toán bổ sung.