Bước tới nội dung

tuổi xế bóng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tuə̰j˧˩˧ se˧˥ ɓawŋ˧˥tuəj˧˩˨ sḛ˩˧ ɓa̰wŋ˩˧tuəj˨˩˦ se˧˥ ɓawŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tuəj˧˩ se˩˩ ɓawŋ˩˩tuə̰ʔj˧˩ sḛ˩˧ ɓa̰wŋ˩˧

Danh từ

tuổi xế bóng

  1. Tuổi già như ánh chiều tà.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)