Bước tới nội dung

tubaiste

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Gael Scotland

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tubaiste

  1. Dạng sinh cách số ít của tubaist

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của tubaiste
gốc nhược hóa
tubaistethubaiste

Ghi chú: Không phải dạng biến đổi của từ ngữ nào cũng đều tồn tại trong tiếng Gael Scotland tiêu chuẩn.
Mọi dạng biến đổi có thể có đều được trình bày ở đây để tiện tham khảo.

Tiếng Ireland

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ireland trung đại tubaiste, từ tiếng Anh trung đại tempest, từ tiếng Pháp cổ tempeste, từ tiếng Latinh tempestās. Cùng gốc với tiếng Gael Scotland tubaist. Điệp thức của timpiste.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tubaiste gc (sinh cách số ít tubaiste, danh cách số nhiều tubaistí)

  1. tai họa, thảm kịch, thảm họa.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của tubaiste (biến cách loại 4)
Dạng có mạo từ xác định
số ít số nhiều
danh cách an tubaiste na tubaistí
sinh cách na tubaiste na dtubaistí
dữ cách leis an tubaiste
don tubaiste
leis na tubaistí

Từ phái sinh

[sửa]

Danh từ

[sửa]

tubaiste

  1. Dạng sinh cách số ít của tubaist

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của tubaiste
gốc nhược hóa thêm phụ âm
vào trước
tubaiste thubaiste dtubaiste

Lưu ý: Không phải dạng biến đổi của từ ngữ nào cũng đều tồn tại trong tiếng Ireland hiện đại tiêu chuẩn.
Mọi dạng biến đổi có thể có đều được trình bày ở đây để tiện tham khảo.

Tham khảo

[sửa]
  1. ↑ Sjoestedt, M. L. (1931), Phonétique d’un parler irlandais de Kerry (bằng tiếng Pháp), Paris: Librairie Ernest Leroux, tr. 28

Đọc thêm

[sửa]