tuile

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
tuile
/tɥil/
tuiles
/tɥil/

tuile gc /tɥil/

  1. Ngói.
    Toiture de tuiles — mái ngói
    Tuile cornière — ngói bò
    Tuile creuse — ngói lòng máng
    Tuile à crochet — ngói móc
    Tuile nervurée — ngói có gờ
    Tuile plate — ngói phẳng
  2. (Nghĩa bóng, thân mật) Tai họa bất ngờ.
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Tấm nén lông dạ.

Tham khảo[sửa]