turret

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

turret (số nhiều turrets)

  1. Tháp nhỏ.
  2. (Quân sự) Tháp pháo.
    turret gun — súng đặt trên tháp pháo
  3. (Kỹ thuật) rêvonve.

Tham khảo[sửa]