Bước tới nội dung

tynnslitt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc tynnslitt
gt tynnslitt
Số nhiều tynnslitte
Cấp so sánh
cao

tynnslitt

  1. Mòn, sờn, xơ xác (quần áo).
    Buksen var tynnslitt på knærne.
    å ha tynnslitte nerver — Bị kích thích, kích động.

Tham khảo