Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Chữ Latinh

Mô tả

[sửa]

(chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ )

  1. Chữ cái u viết thường với dấu gạch chân.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Comanche

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ )

  1. Chữ 'u viết thường với dấu nguyên âm vô thanh.
    ukreebinước xốt

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Comanche Language and Cultural Preservation Committee (2020), “u”, trong Comanche - English Dictionary, SIL International

Tiếng Jju

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ )

  1. Chữ cái thứ 22 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Jju.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2011), “Matta 1”, trong Jju (bằng tiếng Jju)

Tiếng Mazahua Michoacán

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ )

  1. Chữ cái thứ 54 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Mazahua Michoacán.

Xem thêm

[sửa]

Tiếng Mazahua Trung

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ )

  1. Chữ cái thứ 54 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Mazahua Trung.

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Donald Stewart & Shirley Stewart (1954), Vocabulario mazahua (bằng tiếng Tây Ban Nha), México, D.F.: Instituto Lingüístico de Verano, tr. 1
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2007), “SAN MATEO 1”, trong Mazahua, Central (bằng tiếng Mazahua Trung)

Tiếng Tlapanec Malinaltepec

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ )

  1. Chữ u viết thường với dấu mũi hóa.
    kxtádơi

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Ut-Hun

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Chữ cái

[sửa]

(chữ thường, chữ hoa và viết hoa toàn bộ )

  1. Chữ cái thứ 23 viết thường trong bảng chữ cái Latinh tiếng Ut-Hun.
    t-Huntiếng Ut-Hun

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • David Heath (2018), “u”, trong u̱t-Hun – English Dictionary, SIL International
  • Wycliffe Bible Translators, Inc. (2017), “U̱t-Hyangan 1”, trong Mɑ‑to̱ Shir Taku̱rda-o swo̱r o-nu pu̱-o̱ (bằng tiếng Ut-Hun)