uất hận
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| wət˧˥ hə̰ʔn˨˩ | wə̰k˩˧ hə̰ŋ˨˨ | wək˧˥ həŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| wət˩˩ hən˨˨ | wət˩˩ hə̰n˨˨ | wə̰t˩˧ hə̰n˨˨ | |
Danh từ
[sửa]Động từ
[sửa]- Căm giận sâu sắc trong lòng.
- Uất hận kẻ phụ bạc.
- Mặt đỏ bừng lên vì xấu hổ và uất hận.
Tham khảo
[sửa]- “uất hận”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam