Bước tới nội dung

udskrift

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ud + skrift.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.
  • Tách âm: ud‧skrift

Danh từ

[sửa]

udskrift gch (xác định số ít udskriften, bất định số nhiều udskrifter)
udskrift gt (xác định số ít udskriftet, bất định số nhiều udskrifter)

  1. Dữ liệu in ra từ máy tính.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của udskrift
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách udskrift udskriften udskrifter udskrifterne
sinh cách udskrifts udskriftens udskrifters udskrifternes
Biến cách của udskrift
giống trung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách udskrift udskriftet udskrifter udskrifterne
sinh cách udskrifts udskriftets udskrifters udskrifternes

Đọc thêm

[sửa]