uff

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Thán từ[sửa]

uff

  1. Tán thán từ chỉ sự bực bội, khó chịu.
    Uff, så kaldt det er i dag!

Tham khảo[sửa]