uhell

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít uhell uhellet
Số nhiều uhell uhella, uhellene

uhell

  1. Sự rủi ro, tai nạn.
    Han fikk et uhell med bilen.
    når uhellet først er ute — Họa vô đơn chí.
    hell i uhell — Trong cái rủi có cái may.

Tham khảo[sửa]