umak

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít umak umaken
Số nhiều umaker umakene

umak

  1. Sự cực nhọc, vất vả, cố gắng.
    Arbeidet var ikke umaken verdt.
    å få lønn for umaken — Được trả công theo sự vất vả, khó nhọc.
    å gjøre seg umak med noe — Vất vả, cực nhọc với việc gì.

Tham khảo[sửa]