umoden

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc umoden
gt umodent
Số nhiều umodne
Cấp so sánh
cao

umoden

  1. Chưa chín, còn xanh.
    Eplene er fremdeles umodne.
  2. Chưa trưởng thành, còn trẻ.
    Du er for umoden til å forsta derte enna.

Tham khảo[sửa]