Bước tới nội dung

underappreciated

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌən.dɜː.ə.ˈpri.ʃi.ˌeɪ.təd/

Tính từ

underappreciated /ˌən.dɜː.ə.ˈpri.ʃi.ˌeɪ.təd/

  1. Không được đánh giá đúng mức; bị đánh giá thấp; bị coi thường.

Tham khảo