unhorse
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈhɔrs/
Ngoại động từ
unhorse ngoại động từ /.ˈhɔrs/
Chia động từ
unhorse
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unhorse | |||||
| Phân từ hiện tại | unhorsing | |||||
| Phân từ quá khứ | unhorsed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unhorse | unhorse hoặc unhorsest¹ | unhorses hoặc unhorseth¹ | unhorse | unhorse | unhorse |
| Quá khứ | unhorsed | unhorsed hoặc unhorsedst¹ | unhorsed | unhorsed | unhorsed | unhorsed |
| Tương lai | will/shall² unhorse | will/shall unhorse hoặc wilt/shalt¹ unhorse | will/shall unhorse | will/shall unhorse | will/shall unhorse | will/shall unhorse |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unhorse | unhorse hoặc unhorsest¹ | unhorse | unhorse | unhorse | unhorse |
| Quá khứ | unhorsed | unhorsed | unhorsed | unhorsed | unhorsed | unhorsed |
| Tương lai | were to unhorse hoặc should unhorse | were to unhorse hoặc should unhorse | were to unhorse hoặc should unhorse | were to unhorse hoặc should unhorse | were to unhorse hoặc should unhorse | were to unhorse hoặc should unhorse |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unhorse | — | let’s unhorse | unhorse | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unhorse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)