Bước tới nội dung

uninstall

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ nguyên

Ghép từ un- + install

Động từ

uninstall

  1. Huỷ thiết lập.
  2. Gỡ bỏ cài đặt.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)