unleash
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈliʃ/
Ngoại động từ
unleash ngoại động từ /.ˈliʃ/
- Mở (xích chó).
- (Nghĩa bóng) Buông lỏng.
Thành ngữ
- to unleash a war: Gây ra chiến tranh.
Chia động từ
unleash
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to unleash | |||||
| Phân từ hiện tại | unleashing | |||||
| Phân từ quá khứ | unleashed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unleash | unleash hoặc unleashest¹ | unleashes hoặc unleasheth¹ | unleash | unleash | unleash |
| Quá khứ | unleashed | unleashed hoặc unleashedst¹ | unleashed | unleashed | unleashed | unleashed |
| Tương lai | will/shall² unleash | will/shall unleash hoặc wilt/shalt¹ unleash | will/shall unleash | will/shall unleash | will/shall unleash | will/shall unleash |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | unleash | unleash hoặc unleashest¹ | unleash | unleash | unleash | unleash |
| Quá khứ | unleashed | unleashed | unleashed | unleashed | unleashed | unleashed |
| Tương lai | were to unleash hoặc should unleash | were to unleash hoặc should unleash | were to unleash hoặc should unleash | were to unleash hoặc should unleash | were to unleash hoặc should unleash | were to unleash hoặc should unleash |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | unleash | — | let’s unleash | unleash | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “unleash”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)