Bước tới nội dung

unmanly

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˈmæn.li/

Tính từ

unmanly /.ˈmæn.li/

  1. Không xứng đáng là đàn ông, không xứng đáng là kẻ nam nhi; không dũng mãnh, không hùng dũng, yếu đuối, nhu nhược.
  2. Tầm thường, hèn yếu.

Tham khảo