Bước tới nội dung

unnevre

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

unnevre ngoại động từ

  1. Làm cho yếu đuối, làm suy nhược.
  2. (Nghĩa bóng) Làm nản lòng, làm mất can đảm, làm mất nhuệ khí.
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Làm mất bình tĩnh, trêu tức.

Tham khảo