ustensile

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
ustensile
/ys.tɑ̃.sil/
ustensiles
/ys.tɑ̃.sil/

ustensile /ys.tɑ̃.sil/

  1. Dụng cụ nhà bếp.
  2. Đồ dùng, dụng cụ.
    Ustensiles de jardinage — dụng cụ làm vườn
    qu’est-ce que c’est que cet ustensile? — (thân mật) cái của gì thế này?

Tham khảo[sửa]