utdrag
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | utdrag | utdraget |
| Số nhiều | utdrag | utdraga, utdragene |
utdrag gđ
- Sự tóm tắt, tóm lược, sơ lược, trích yếu.
- Han spilte et utdrag av pianokonserten.
- Hun fikk et utdrag av regnskapet.
- å ta/gjøre et utdrag av noe — Tóm lược việc gì.
- å lese noe i utdrag — Đọc một đoạn, một phần về việc gì.
Từ dẫn xuất
- (1) kontoutdrag: Bản kết toán trương mục.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “utdrag”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)