utgi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å utgi
Hiện tại chỉ ngôi utgir
Quá khứ utgav
Động tính từ quá khứ utgitt
Động tính từ hiện tại

utgi

  1. Xuất bản, phát hành.
    Forlaget utgir både bøker og blader.
    å utgi seg for å være noe(n) — Tự xưng là ai.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]