Bước tới nội dung

utilnærmelig

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc utilnærmelig
gt utilnærmelig
Số nhiều utilnærmelige
Cấp so sánh
cao

utilnærmelig

  1. Lạnh lùng, lãnh đạm, không thể tới gần được.
    Han var kald og utilnærmelig.
    Hun hadde et utilnurmelig vesen.

Tham khảo