Bước tới nội dung

utkikk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

utkikk hoặc gt

  1. Sự canh gác, canh phòng.
    Dere bad meg om å holde utkikk.
    Vakten holdt god utkikk.
    å være på utkikk etter noe — Tìm kiếm việc gì, vật gì.

Từ dẫn xuất

Phương ngữ khác

Tham khảo