utreise
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | utreise | utreisa, utreisen |
| Số nhiều | — | — |
utreise gđc
- Sự xuất cảnh.
- Ved utreise må man vise gyldig pass.
Từ dẫn xuất
- (1) utreisetillatelse gđ: Phép xuất cảnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “utreise”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)