utstå

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å utstå
Hiện tại chỉ ngôi utstår
Quá khứ utstod
Động tính từ quá khứ utstått
Động tính từ hiện tại

utstå

  1. Kham chịu, chịu đựng.
    Jeg utstår ham ikke.
    Jeg kan ikke utstå den smaken.
  2. Bị, được dời lại, hoãn lại, đình lại.
    Saken må utstå til neste møte.
  3. Trải qua, theo hết (một khóa học. . . ).
    Etter utstått læretid fikk han jobb som elektriker.

Tham khảo[sửa]