Bước tới nội dung

uv

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Từ viết tắt

uv

  1. Cực tím, tử ngoại (ultraviolet).

Tham khảo

Tiếng Kim Môn

[sửa]

Danh từ

[sửa]

uv

  1. chị.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyễn Việt Khôi (2023) Từ điển Kêmh Mŭnh-Việt

Tiếng Thổ Gia Bắc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Số từ

[sửa]

uv

  1. năm.