Bước tới nội dung

vây giảm lắc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vəj˧˧ za̰ːm˧˩˧ lak˧˥jəj˧˥ jaːm˧˩˨ la̰k˩˧jəj˧˧ jaːm˨˩˦ lak˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vəj˧˥ ɟaːm˧˩ lak˩˩vəj˧˥˧ ɟa̰ːʔm˧˩ la̰k˩˧

Danh từ

vây giảm lắc

  1. Dùng giảm chuyển động lắc ngang của tàu.