Bước tới nội dung

vén mây bắn nhạn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vɛn˧˥ məj˧˧ ɓan˧˥ ɲa̰ːʔn˨˩jɛ̰ŋ˩˧ məj˧˥ ɓa̰ŋ˩˧ ɲa̰ːŋ˨˨jɛŋ˧˥ məj˧˧ ɓaŋ˧˥ ɲaːŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vɛn˩˩ məj˧˥ ɓan˩˩ ɲaːn˨˨vɛn˩˩ məj˧˥ ɓan˩˩ ɲa̰ːn˨˨vɛ̰n˩˧ məj˧˥˧ ɓa̰n˩˧ ɲa̰ːn˨˨

Tục ngữ

vén mây bắn nhạn

  1. Ngườithực tài trong học tập.
  2. Chí tiến thủ.
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)