Bước tới nội dung

vòng lặp thời gian

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
va̤wŋ˨˩ la̰ʔp˨˩ tʰə̤ːj˨˩ zaːn˧˧jawŋ˧˧ la̰p˨˨ tʰəːj˧˧ jaːŋ˧˥jawŋ˨˩ lap˨˩˨ tʰəːj˨˩ jaːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vawŋ˧˧ lap˨˨ tʰəːj˧˧ ɟaːn˧˥vawŋ˧˧ la̰p˨˨ tʰəːj˧˧ ɟaːn˧˥vawŋ˧˧ la̰p˨˨ tʰəːj˧˧ ɟaːn˧˥˧

Danh từ

vòng lặp thời gian

  1. (Vật lý học) Một tên gọi khác của đường cong thời gian khép kín.