vô cảm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo˧˧ ka̰ːm˧˩˧jo˧˥ kaːm˧˩˨jo˧˧ kaːm˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vo˧˥ kaːm˧˩vo˧˥˧ ka̰ːʔm˧˩

Từ nguyên[sửa]

Từ (“không có”) + cảm (“cảm giác; cảm xúc”).

Tính từ[sửa]

vô cảm

  1. Không có tình cảm cảm xúc của con người.