vô danh tiểu tốt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 無名小卒.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo˧˧ zajŋ˧˧ tiə̰w˧˩˧ tot˧˥jo˧˥ jan˧˥ tiəw˧˩˨ to̰k˩˧jo˧˧ jan˧˧ tiəw˨˩˦ tok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vo˧˥ ɟajŋ˧˥ tiəw˧˩ tot˩˩vo˧˥˧ ɟajŋ˧˥˧ tiə̰ʔw˧˩ to̰t˩˧

Thành ngữ[sửa]

vô danh tiểu tốt

  1. Người không có danh tiếng, địa vị xã hội thấp kém.