vô thường

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vo˧˧ tʰɨə̤ŋ˨˩jo˧˥ tʰɨəŋ˧˧jo˧˧ tʰɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vo˧˥ tʰɨəŋ˧˧vo˧˥˧ tʰɨəŋ˧˧

Tính từ[sửa]

vô thường

  1. (Phật giáo) Không trường tồn, không bền vững, thay đổi.
  2. Đặc biệt, siêu phàm, không có thực.
  3. khác thường, kỳ quái

Dịch[sửa]