Bước tới nội dung

vô tuyến truyền hình

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vo˧˧ twiən˧˥ ʨwiə̤n˨˩ hï̤ŋ˨˩jo˧˥ twiə̰ŋ˩˧ tʂwiəŋ˧˧ hïn˧˧jo˧˧ twiəŋ˧˥ tʂwiəŋ˨˩ hɨn˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vo˧˥ twiən˩˩ tʂwiən˧˧ hïŋ˧˧vo˧˥˧ twiə̰n˩˧ tʂwiən˧˧ hïŋ˧˧

Danh từ

[sửa]

tuyến truyền hình

  1. Việc truyền hình bằng radio.
    Hãng vô tuyến truyền hình.
    Xem vô tuyến truyền hình.
  2. Như ti vi

Tham khảo

[sửa]
  • vô tuyến truyền hình”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam