vārds

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Latvia[sửa]

Danh từ[sửa]

vārds  (số nhiều vārdi)

  1. Tên, danh.
    Mans vārds ir... Tôi tên là...
  2. Từ, lời nói, lời.
    Iesākumā bija Vārds, un Vārds bija pie Dieva, un Vārds bija Dievs.
    Ban đầu có Ngôi Lời, Ngôi Lời ở cùng Đức Chúa Trời, và Ngôi Lời là Đức Chúa Trời.