vĩnh lộc sử hộ vưong

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vïʔïŋ˧˥ lə̰ʔwk˨˩ sɨ̰˧˩˧ ho̰ʔ˨˩˧˧jïn˧˩˨ lə̰wk˨˨ ʂɨ˧˩˨ ho̰˨˨˧˥jɨn˨˩˦ ləwk˨˩˨ ʂɨ˨˩˦ ho˨˩˨˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tục ngữ[sửa]

sử hộ vương

  1. Sử dụng âm hộ làm vật nâng đỡ quyền lựctiền bạc.