Bước tới nội dung

vận khí

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
və̰ʔn˨˩ xi˧˥jə̰ŋ˨˨ kʰḭ˩˧jəŋ˨˩˨ kʰi˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vən˨˨ xi˩˩və̰n˨˨ xi˩˩və̰n˨˨ xḭ˩˧

Danh từ

[sửa]

vận khí

  1. Chiều hướng phát triển tốt, xấu của sự vật, sự việc theo quy luật tự nhiên, tại một thời điểm cụ thể, theo thuật phong thuỷ.

Tham khảo

[sửa]
  • vận khí”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam