vị tha

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vḭʔ˨˩ tʰaː˧˧jḭ˨˨ tʰaː˧˥ji˨˩˨ tʰaː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vi˨˨ tʰaː˧˥vḭ˨˨ tʰaː˧˥vḭ˨˨ tʰaː˧˥˧

Tính từ[sửa]

vị tha

  1. có khả năng tha thứ cho người khác
    Chủ nghĩa vị tha.
    Lòng vị tha.
  2. không ích kỷ, không vì riêng mình, không mưu lợi cá nhân

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]