Bước tới nội dung

vọng cung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
va̰ʔwŋ˨˩ kuŋ˧˧ja̰wŋ˨˨ kuŋ˧˥jawŋ˨˩˨ kuŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vawŋ˨˨ kuŋ˧˥va̰wŋ˨˨ kuŋ˧˥va̰wŋ˨˨ kuŋ˧˥˧

Danh từ

[sửa]

vọng cung

  1. Quán trọ dành riêng cho vua kinh miền xa, biên chế mỗi tỉnh một cái, nhiều hơn sẽ bị phạt nặng. Hàng năm làm nơi bái vọng vua của quan chứcsĩ tử.
    Đồng nghĩa: hành cung