Bước tới nội dung

vỏ xe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vɔ̰˧˩˧ sɛ˧˧jɔ˧˩˨ sɛ˧˥jɔ˨˩˦ sɛ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vɔ˧˩ sɛ˧˥vɔ̰ʔ˧˩ sɛ˧˥˧

Danh từ

[sửa]

vỏ xe

  1. Xem lốp.