Bước tới nội dung

vốn liếng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
von˧˥ liəŋ˧˥jo̰ŋ˩˧ liə̰ŋ˩˧joŋ˧˥ liəŋ˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
von˩˩ liəŋ˩˩vo̰n˩˧ liə̰ŋ˩˧

Danh từ

vốn liếng

  1. Vốn (nói khái quát).
    Vốn liếng ít ỏi.
    Có chút vốn liếng về văn học.

Tham khảo

“Vốn liếng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam