Bước tới nội dung

vợi hẳn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
və̰ːʔj˨˩ ha̰n˧˩˧jə̰ːj˨˨ haŋ˧˩˨jəːj˨˩˨ haŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vəːj˨˨ han˧˩və̰ːj˨˨ han˧˩və̰ːj˨˨ ha̰ʔn˧˩

Tính từ

Vợi hẳn

  1. Giảm đi một cách đáng kể.
    Nỗi đau đã vợi hẳn đi phần nào.