vừa mới
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɨ̤ə˨˩ məːj˧˥ | jɨə˧˧ mə̰ːj˩˧ | jɨə˨˩ məːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɨə˧˧ məːj˩˩ | vɨə˧˧ mə̰ːj˩˧ | ||
Phó từ
vừa mới
- Gần đây.
- Tôi vừa mới gặp anh ấy hôm qua.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vừa mới”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)