vampirisme
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /vɑ̃.pi.ʁizm/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| vampirisme /vɑ̃.pi.ʁizm/ |
vampirisme /vɑ̃.pi.ʁizm/ |
vampirisme gđ /vɑ̃.pi.ʁizm/
- Thói tham tàn.
- (Y học) Chứng loạn dâm xác chết.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Tệ ma cà rồng, sự tin ma cà rồng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vampirisme”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)