varlet
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈvɑːr.lət/
Danh từ
varlet /ˈvɑːr.lət/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Sử học) Người hầu hiệp sĩ.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ cổ,nghĩa cổ) Đồ lếu láo, đồ xỏ lá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “varlet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /vaʁ.lɛ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| varlet /vaʁ.lɛ/ |
varlet /vaʁ.lɛ/ |
varlet gđ /vaʁ.lɛ/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Sử học) Kỵ binh (học làm kỵ sĩ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “varlet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)