Bước tới nội dung

varsku

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

  Dạng
Nguyên mẫu å varsku
Hiện tại chỉ ngôi varsku r
Quá khứ -dde
Động tính từ quá khứ -dd
Động tính từ hiện tại

varsku

  1. Báo trước, tin trước, cho hay trước. Cảnh cáo, khuyến cáo.
    Legen varskudde ham om at hjertet var dårlig.
    Varsku meg når jeg kan komme.

Tham khảo