Bước tới nội dung

vectơ

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: vecto

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Pháp vecteur hoặc tiếng Anh vector.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vɛk˧˥ təː˧˧jɛ̰k˩˧ təː˧˥jɛk˧˥ təː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vɛk˩˩ təː˧˥vɛ̰k˩˧ təː˧˥˧

Danh từ

[sửa]

vectơ

  1. (toán học, vật lý học) Đoạn thẳng có hướng trong toán học, biểu thị phương, chiều và độ lớn.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]