vemod

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít vemod vemodet
Số nhiều vemod, vemoder vemoda, vemodene

vemod

  1. Sự ưu phiền, ưu tư, sầu muộn.
    Han tänkte med vemod på barndommen sin.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]