venne
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å venne |
| Hiện tại chỉ ngôi | venner |
| Quá khứ | vente |
| Động tính từ quá khứ | vent |
| Động tính từ hiện tại | — |
venne
- Làm quen, tập cho quen, tập thói quen.
- Du må venne deg av med å se på TV hver kveld.
- å venne noen av med noe — Tập cho ai bỏ thói quen nào.
- å venne noen til noe — Tập cho ai có thói quen nào.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “venne”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)